Từ điển Anh–Việt

111.721 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patches of mist

Nghĩa thường dùng

vùng sương mù nhỏ noun+prep+noun

“There are patches of mist on the east coast but these should lift by midday.”Có những vùng sương mù nhỏ ở bờ đông nhưng chúng sẽ tan vào giữa trưa. (Lưu ý: Patches of fog/mist are small areas of fog/mist.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...