patently
/'peitəntli/ phổ biến #16413
Nghĩa thường dùng
một cách rõ ràng, không thể che giấu
trạng từ
“The claim is patently false.”Tuyên bố đó rõ ràng là sai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patently
/'peitəntli/
phó từ
- rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành
- mở
Định nghĩa tiếng Anh
r unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')