Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patently

/'peitəntli/ phổ biến #16413

Nghĩa thường dùng

một cách rõ ràng, không thể che giấu trạng từ

“The claim is patently false.”Tuyên bố đó rõ ràng là sai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patently

/'peitəntli/

phó từ

  • rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành
  • mở
Định nghĩa tiếng Anh

r unmistakably (`plain' is often used informally for `plainly')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...