Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paternalism

/pə'tə:nəlizm/ phổ biến #20972

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa gia trưởng danh từ

“Paternalism often limits individual choice.”Chủ nghĩa gia trưởng thường hạn chế lựa chọn cá nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paternalism

/pə'tə:nəlizm/

danh từ

  • chủ nghĩa gia trưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the attitude (of a person or a government) that subordinates should be controlled in a fatherly way for their own good

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...