paternalism
/pə'tə:nəlizm/ phổ biến #20972
Nghĩa thường dùng
chủ nghĩa gia trưởng
danh từ
“Paternalism often limits individual choice.”Chủ nghĩa gia trưởng thường hạn chế lựa chọn cá nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paternalism
/pə'tə:nəlizm/
danh từ
- chủ nghĩa gia trưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the attitude (of a person or a government) that subordinates should be controlled in a fatherly way for their own good