Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paternalistic

/pә.tә:nә'listik/ phổ biến #19904

Nghĩa thường dùng

gia trưởng, áp đặt như cha mẹ tính từ

“The ban is seen as paternalistic and overbearing.”Lệnh cấm bị coi là gia trưởng và áp đặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paternalistic

//

* tính từ
  • (thuộc) chế độ gia trưởng
Định nghĩa tiếng Anh

s. benevolent but sometimes intrusive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...