paternalistic
/pә.tә:nә'listik/ phổ biến #19904
Nghĩa thường dùng
gia trưởng, áp đặt như cha mẹ
tính từ
“The ban is seen as paternalistic and overbearing.”Lệnh cấm bị coi là gia trưởng và áp đặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paternalistic
//
* tính từ- (thuộc) chế độ gia trưởng
Định nghĩa tiếng Anh
s. benevolent but sometimes intrusive