Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paternity

/pə'tə:niti/ IELTS phổ biến #13970

Nghĩa thường dùng

quan hệ cha con, quyền làm cha danh từ

“He acknowledged paternity of the child.”Anh ấy thừa nhận quan hệ cha con với đứa trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paternity

/pə'tə:niti/

danh từ

  • tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con
  • gốc bề đằng cha
  • (nghĩa bóng) nguồn; nguồn tác giả
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being a father

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...