paternity
/pə'tə:niti/ IELTS phổ biến #13970
Nghĩa thường dùng
quan hệ cha con, quyền làm cha
danh từ
“He acknowledged paternity of the child.”Anh ấy thừa nhận quan hệ cha con với đứa trẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paternity
/pə'tə:niti/
danh từ
- tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con
- gốc bề đằng cha
- (nghĩa bóng) nguồn; nguồn tác giả
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being a father