Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paternity leave

/pəˈtɜːr.nɪ.ti liːv/

Nghĩa thường dùng

nghỉ thai sản (của bố) cụm từ

“New fathers are entitled to two weeks of paternity leave.”Bố mới sinh được hưởng hai tuần nghỉ thai sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...