Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pathologizes

/pəˈθɒl.ə.dʒaɪz/

Nghĩa thường dùng

định nghĩa là bệnh lý, coi là bệnh động từ

“He pathologizes her behavior.”Anh ấy coi hành vi của cô ấy là bệnh lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...