Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patience pays off

/ˈpeɪʃəns peɪz ɔf/

Nghĩa thường dùng

kiên nhẫn mang lại phần thưởng cụm từ

“In the end, patience pays off in achieving your goals.”Cuối cùng, kiên nhẫn sẽ mang lại thành công trong việc đạt được mục tiêu của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...