patience through trials
/ˈpeɪʃəns θru traɪəlz/
Nghĩa thường dùng
Chịu đựng khó khăn bằng sự kiên nhẫn.
cụm từ
“Patience through trials builds character and strength.”Kiên nhẫn trong thử thách xây dựng tính cách và sức mạnh.