Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patient care

/ˈpeɪ.ʃənt kɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc bệnh nhân cụm từ

“Patient care is a priority in hospitals.”Chăm sóc bệnh nhân là ưu tiên trong bệnh viện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...