Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patient rights

/ˈpeɪʃənt raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền lợi của bệnh nhân danh từ

“Understanding patient rights is important for effective healthcare.”Hiểu biết về quyền lợi của bệnh nhân là quan trọng cho việc chăm sóc sức khỏe hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...