Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patois

/'pætwɑ:/ phổ biến #29725
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patois

/'pætwɑ:/

danh từ

  • thổ ngữ địa phương
Định nghĩa tiếng Anh

n. a regional dialect of a language (especially French); usually considered substandard

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...