Từ điển Anh–Việt

109,054 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

patrial

//

* danh từ
  • (Anh) người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh* tính từ
  • thuộc người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh
Biến thể từ patrials số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

a. Derived from the name of a country, and designating an\n inhabitant of the country; gentile; -- said of a noun.\nn. A patrial noun. Thus Romanus, a Roman, and Troas, a woman\n of Troy, are patrial nouns, or patrials.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...