patrial
//
* danh từ- (Anh) người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh* tính từ
- thuộc người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh
Biến thể từ
patrials số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
a. Derived from the name of a country, and designating an\n inhabitant of the country; gentile; -- said of a noun.\nn. A patrial noun. Thus Romanus, a Roman, and Troas, a woman\n of Troy, are patrial nouns, or patrials.