patriarchal
/,peitri'ɑ:kəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10205
Nghĩa thường dùng
thuộc về gia trưởng, nơi nam giới có quyền lực hơn
tính từ
“In a patriarchal society, men often hold the most power.”Trong một xã hội gia trưởng, nam giới thường nắm giữ quyền lực lớn nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patriarchal
/,peitri'ɑ:kəl/
tính từ
- (thuộc) tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng
- (tôn giáo) (thuộc) giáo trưởng
- già cả; đáng kính
Định nghĩa tiếng Anh
a. characteristic of a form of social organization in which the male is the family head and title is traced through the male line a. relating to or characteristic of a man who is older or higher in rank