Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patriarchal

/,peitri'ɑ:kəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10205

Nghĩa thường dùng

thuộc về gia trưởng, nơi nam giới có quyền lực hơn tính từ

“In a patriarchal society, men often hold the most power.”Trong một xã hội gia trưởng, nam giới thường nắm giữ quyền lực lớn nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patriarchal

/,peitri'ɑ:kəl/

tính từ

  • (thuộc) tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng
  • (tôn giáo) (thuộc) giáo trưởng
  • già cả; đáng kính
Định nghĩa tiếng Anh

a. characteristic of a form of social organization in which the male is the family head and title is traced through the male line a. relating to or characteristic of a man who is older or higher in rank

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...