Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patrilineal

/.pætri'liniәl/ phổ biến #26793

Nghĩa thường dùng

Mô tả một hệ thống mà dòng dõi được theo dõi qua người cha. tính từ

“Patrilineal societies often emphasize male inheritance.”Các xã hội theo chế độ patrilineal thường nhấn mạnh việc thừa kế nam giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patrilineal

//

* tính từ
  • theo dòng cha; theo họ cha; phụ hệ
Định nghĩa tiếng Anh

s. based on or tracing descent through the male line

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...