patrilineal
/.pætri'liniәl/ phổ biến #26793
Nghĩa thường dùng
Mô tả một hệ thống mà dòng dõi được theo dõi qua người cha.
tính từ
“Patrilineal societies often emphasize male inheritance.”Các xã hội theo chế độ patrilineal thường nhấn mạnh việc thừa kế nam giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patrilineal
//
* tính từ- theo dòng cha; theo họ cha; phụ hệ
Định nghĩa tiếng Anh
s. based on or tracing descent through the male line