Từ điển Anh–Việt

112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patriotic duty

/ˈpeɪtriˌɒtɪk ˈdjuːti/

Nghĩa thường dùng

Trách nhiệm phục vụ đất nước của mình. cụm từ

“Many view military service as a patriotic duty.”Nhiều người coi việc phục vụ quân đội là trách nhiệm yêu nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...