patriotic duty
Nghĩa thường dùng
“Many view military service as a patriotic duty.”Nhiều người coi việc phục vụ quân đội là trách nhiệm yêu nước.
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many view military service as a patriotic duty.”Nhiều người coi việc phục vụ quân đội là trách nhiệm yêu nước.
Đang tải...