Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patriotic sentiment

Nghĩa thường dùng

tâm tư yêu nước cụm từ

“Patriotic sentiment can inspire citizens to serve their nation.”Tâm tư yêu nước có thể truyền cảm hứng cho công dân phục vụ đất nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...