Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patronage

/'peitrənidʤ/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10066

Nghĩa thường dùng

sự ủng hộ/bảo trợ (khách hàng trung thành) danh từ

“Long-term customer patronage sustains small businesses.”Sự ủng hộ lâu dài của khách hàng duy trì các doanh nghiệp nhỏ.

Biến thể từ patronages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patronage

/'peitrənidʤ/

danh từ

  • sự bảo trợ, sự đỡ đầu
  • sự lui tới của khách hàng quen
  • quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...)
  • vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố
Định nghĩa tiếng Anh

n. (politics) granting favors or giving contracts or making appointments to office in return for political support v. support by being a patron of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...