Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pattern recognition

Nghĩa thường dùng

nhận dạng mẫu cụm từ

“Pattern recognition helps detect cheating patterns.”Nhận dạng mẫu giúp phát hiện kiểu gian lận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...