Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pave the way

/peɪv ðə weɪ/

Nghĩa thường dùng

mở đường / tạo điều kiện thuận lợi cho ai đó hoặc điều gì đó thành ngữ

“Budget airlines paved the way for affordable international travel.”Các hãng hàng không giá rẻ đã mở đường cho du lịch quốc tế giá cả phải chăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...