pave the way
/peɪv ðə weɪ/
Nghĩa thường dùng
mở đường / tạo điều kiện thuận lợi cho ai đó hoặc điều gì đó
thành ngữ
“Budget airlines paved the way for affordable international travel.”Các hãng hàng không giá rẻ đã mở đường cho du lịch quốc tế giá cả phải chăng.