paxil
/ˈpæksɪl/
Nghĩa thường dùng
Paxil (thuốc)
danh từ
“Paxil is often prescribed for depression.”Paxil thường được kê đơn cho bệnh trầm cảm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Paxil (thuốc)
ví dụ
Paxil is often prescribed for depression. — Paxil thường được kê đơn cho bệnh trầm cảm.