Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paxil

/ˈpæksɪl/

Nghĩa thường dùng

Paxil (thuốc) danh từ

“Paxil is often prescribed for depression.”Paxil thường được kê đơn cho bệnh trầm cảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Paxil (thuốc)

ví dụ

Paxil is often prescribed for depression. — Paxil thường được kê đơn cho bệnh trầm cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...