Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a compliment

/peɪ ə ˈkɒmplɪmənt/

Nghĩa thường dùng

khen ngợi ai đó cụm từ

“She paid him a compliment on his new haircut.”Cô ấy khen anh ấy về kiểu tóc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...