Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a fine

/peɪ ə faɪn/

Nghĩa thường dùng

Trả tiền phạt do vi phạm pháp luật. cụm từ

“He had to pay a fine for parking illegally.”Anh ta phải trả tiền phạt vì đỗ xe trái phép.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...