Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a penalty

/peɪ ə ˈpɛnəlti/

Nghĩa thường dùng

trả tiền phạt vì vi phạm quy định cụm từ

“You may have to pay a penalty for late registration.”Bạn có thể phải trả tiền phạt vì đăng ký muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...