Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a salary

/peɪ ə ˈsæləri/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho ai đó vì công việc của họ cụm từ

“The company pays a good salary to its employees.”Công ty trả lương tốt cho nhân viên của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...