pay a tribute
Nghĩa thường dùng
“They paid tribute to the heroes of the war.”Họ đã tôn vinh những người hùng của cuộc chiến.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They paid tribute to the heroes of the war.”Họ đã tôn vinh những người hùng của cuộc chiến.
Đang tải...