Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a tribute

/peɪ ə ˈtrɪbjuːt/

Nghĩa thường dùng

tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó công khai cụm từ

“They paid tribute to the heroes of the war.”Họ đã tôn vinh những người hùng của cuộc chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...