Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a visit

/peɪ ə ˈvɪzɪt/

Nghĩa thường dùng

thăm ai đó cụm từ

“I plan to pay a visit to my grandparents this weekend.”Tôi dự định thăm ông bà vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...