Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a visit to

/peɪ ə ˈvɪzɪt tə/

Nghĩa thường dùng

đến thăm ai đó cụm từ

“We should pay a visit to the new neighbors.”Chúng ta nên đến thăm hàng xóm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...