Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a visit to someone

/peɪ ə ˈvɪzɪt tʊ ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

đến thăm ai đó một cách cá nhân cụm từ

“I decided to pay a visit to my old friend.”Tôi đã quyết định đến thăm người bạn cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...