Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay an advance

/peɪ æn ədˈvæns/

Nghĩa thường dùng

trả tiền trước khi nhận dịch vụ cụm từ

“We need to pay an advance for the hotel booking.”Chúng ta cần trả tiền trước cho việc đặt phòng khách sạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...