pay an advance
Nghĩa thường dùng
“We need to pay an advance for the hotel booking.”Chúng ta cần trả tiền trước cho việc đặt phòng khách sạn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to pay an advance for the hotel booking.”Chúng ta cần trả tiền trước cho việc đặt phòng khách sạn.
Đang tải...