Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay an extra fee

/peɪ ən ˈɛkstrə fi/

Nghĩa thường dùng

trả thêm phí cho một dịch vụ cụm từ

“You might have to pay an extra fee for late registration.”Bạn có thể phải trả thêm phí cho việc đăng ký muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...