Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay an invoice

/peɪ ən ˈɪnˌvoɪs/

Nghĩa thường dùng

thanh toán hóa đơn cho dịch vụ hoặc hàng hóa đã nhận cụm từ

“Please pay the invoice by the end of the month.”Xin vui lòng thanh toán hóa đơn trước cuối tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...