Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay attention to

/peɪ əˈtɛnʃən tu/

Nghĩa thường dùng

lắng nghe hoặc xem một cách cẩn thận cụm từ

“You should pay attention to the teacher during class.”Bạn nên chú ý đến giáo viên trong giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...