pay attention to detail
/peɪ əˈtɛnʃən tu dɪˈteɪl/
Đang hiển thị mục gốc pay attention to detail cho “pay attention to details”.
Nghĩa thường dùng
chú ý đến chi tiết
cụm từ
“Good designers pay attention to detail in their work.”Nhà thiết kế giỏi chú ý đến chi tiết trong công việc của họ.