Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay back

/peɪ bæk/

Nghĩa thường dùng

trả lại tiền động từ

“I need to pay back the loan by next month.”Tôi cần trả lại khoản vay trước tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...