Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay back a loan

/peɪ bæk ə loʊn/

Nghĩa thường dùng

trả lại tiền đã vay cho người cho vay cụm từ

“I need to pay back my loan by next month.”Tôi cần trả lại khoản vay của mình trước tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...