pay down
Nghĩa thường dùng
“I plan to pay down my student loans.”Tôi dự định trả nợ sinh viên.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I plan to pay down my student loans.”Tôi dự định trả nợ sinh viên.
Đang tải...