Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay down

/peɪ daʊn/

Nghĩa thường dùng

giảm nợ bằng cách trả tiền động từ

“I plan to pay down my student loans.”Tôi dự định trả nợ sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...