Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for

/ˈpeɪ fə/

Nghĩa thường dùng

trả tiền (cho cái gì) cụm từ

“Let me pay for the coffee.”Để tôi trả tiền cà phê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...