Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a concert

/peɪ fɔr ə ˈkɒnˌsɜrt/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho một buổi hòa nhạc cụm từ

“We need to pay for a concert ticket in advance.”Chúng ta cần trả tiền cho vé hòa nhạc trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...