pay for a concert
Nghĩa thường dùng
“We need to pay for a concert ticket in advance.”Chúng ta cần trả tiền cho vé hòa nhạc trước.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to pay for a concert ticket in advance.”Chúng ta cần trả tiền cho vé hòa nhạc trước.
Đang tải...