Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a course

/peɪ fɔr ə kɔrs/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho một khóa học cụm từ

“I will pay for a course to learn Spanish.”Tôi sẽ trả tiền cho một khóa học để học tiếng Tây Ban Nha.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...