Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a gift

/peɪ fɔr ə gɪft/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho một món quà cụm từ

“I want to pay for a gift for her birthday.”Tôi muốn trả tiền cho một món quà sinh nhật của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...