pay for a meal
Nghĩa thường dùng
“I will pay for the meal this time.”Lần này tôi sẽ trả tiền cho bữa ăn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will pay for the meal this time.”Lần này tôi sẽ trả tiền cho bữa ăn.
Đang tải...