Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a meal

/peɪ fɔr ə miːl/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho bữa ăn tại nhà hàng cụm từ

“I will pay for the meal this time.”Lần này tôi sẽ trả tiền cho bữa ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...