Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a project

/peɪ fɔr ə ˈprɒdʒɛkt/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho một dự án cụ thể cụm từ

“The company will pay for the new project next year.”Công ty sẽ trả tiền cho dự án mới vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...