Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a ride

/peɪ fɔr ə raɪd/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho một chuyến đi cụm từ

“I need to pay for a ride to the airport.”Tôi cần trả tiền cho một chuyến đi đến sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...