Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a ticket

/peɪ fɔr ə ˈtɪkɪt/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho vé vào sự kiện cụm từ

“You need to pay for a ticket to enter the concert.”Bạn cần trả tiền cho vé để vào buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...