Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for damages

/peɪ fɔr ˈdæmɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

bồi thường cho thiệt hại cụm từ

“You must pay for damages to the property.”Bạn phải bồi thường cho thiệt hại đối với tài sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...