pay for damages
Nghĩa thường dùng
“You must pay for damages to the property.”Bạn phải bồi thường cho thiệt hại đối với tài sản.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You must pay for damages to the property.”Bạn phải bồi thường cho thiệt hại đối với tài sản.
Đang tải...