Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for repairs

/peɪ fɔr rɪˈpɛrz/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho việc sửa chữa một cái gì đó cụm từ

“You will need to pay for repairs if your car breaks down.”Bạn sẽ cần trả tiền cho việc sửa chữa nếu xe của bạn hỏng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...