Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for training

/peɪ fɔr ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho việc học hoặc phát triển kỹ năng cụm từ

“Companies often pay for training for their employees.”Các công ty thường trả tiền cho việc đào tạo nhân viên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...