Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for transportation

/peɪ fɔr ˌtrænspɔrˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho chi phí đi lại cụm từ

“You need to pay for transportation to get there.”Bạn cần trả tiền cho chi phí đi lại để đến đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...