Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for your actions

/peɪ fɔr jʊr ˈækʃənz/

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm cho hành động của bạn cụm từ

“You will pay for your actions if you're not careful.”Bạn sẽ phải chịu hậu quả nếu không cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...